tâm thần

  1. mental
    • Bệnh tâm thần
      maladie mentale
  2. esprit.
    • Giữ tâm thần rảnh rang
      garder l'esprit libre.
  3. psychisme
  4. (triết học) psyché
    • an tâm thần
      (dược học) psycholeptique
    • bệnh học tâm thần
      psychopathologie
    • chẩn đoán tâm thần
      psychodiagnostic
    • phẫu thuật tâm thần
      psychirurgie
    • phép đo tâm thần
      psychométrie
    • suy nhược tâm thần
      psychasthénie
    • thầy thuốc tâm thần
      psychiatre
    • tâm thần phân liệt
      schizophrénie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tâm thần"

tâm thần
Người bệnh tâm thần đang được bác sĩ tư vấn trong phòng khám.